DREAM BUILD – Surly Disc Trucker Black & Purple

Dream-Build-Surly-Disc-Trucker-Black-Purple

DREAM BUILD – Surly Disc Trucker Black & Purple

Khi lên cấu hình cho 1 chiếc xe thì đầu tiên nó phải phù hợp với mọi tiêu chí của chủ xe. Chứ không phải cứ đắp đồ hiệu hay cứ theo 1 khuôn mẫu nào đó có sẵn rồi đặt đồ về lắp lên là xong. Quan điểm của cá nhân mình thì xe lắp xong ngoài việc phục vụ đúng nhu cầu thì còn phải hợp “gu” của chủ xe và chỉ cần chủ xe cảm thấy “sướng” là OK rồi.

Trước khi đưa ra list đồ chi tiết thì mình với chủ xe đều ngồi lại và trao đổi để sao ra được chiếc xe phù hợp nhất. Ví dụ như chiếc Surly Disc Trucker đây, ban đầu mình tư vấn là xu hướng giờ đang hơi nghiêng dần qua bộ group 1x nhưng chủ xe mới đạp và muốn có tỷ số truyền đi đa dụng, nghĩa là vừa có thể leo tốt nhưng cũng không bị mất tốc khi đi đường bằng. Chính vì thế cuối cùng đi tới thống nhất bộ Group 2×11 với đĩa trước chạy 26T – 42T và lip sau chạy 11 – 34T. Chứ nếu như lắp xe cho mình thì mình chỉ chơi 1x thôi ^

Cụ thể list đồ như sau:

– Frame/ Khung sườn: Surly Disc Trucker size 52

– Hubs: White industries

– Rims/ Vành: Velocity Blunt ss Black

– Spokes/ Căm: Sapim Race

– Tires/ Lốp: Ultradynamico Rose 650b x 47.99

– Crankset/ Giò đĩa White industries R30 170mm & Chainrings White industries 26T-42T

– Rear Derailleur/ Cùi gạt lip: Shimano GRX RD 810

– Cassette/ Lip: Shimano Ultegra R8000 11 – 34T

– Brakes/ Shifter: Shimano R105 R7000 11s Black

– Bottom Bracket: White industries Purple

– Pedals: SimWorks by MKS Bubbly Pedals Black

– Brake/ Phanh: Paul Klamper Flat Mount Purple – Black

– Stem: Thomson 80mm 10 độ

– Headset/ Chén cổ: White industries Purple

– Guidon/ Handlebar: Salsa Cowchipper Deluxe 46cm Black

– Seatpost/ Cọc Yên: Thomson offset 0

– Saddle/ Yên Berthoud Cycles Aspin Saddle Black

– Dây quấn Brooks Microfiber Black

– Vỏ dây phanh, dây đề: Simworks by Nissen

– Túi: Swift industries Kestrel Handlebar Bag

.
.
.